Kiến Thức

Từ vựng tiếng Trung chủ đề “Các món ăn Việt Nam” – 2022

Fapxy News xin giới thiệu đến quý độc giả bài viết Từ vựng tiếng Trung chủ đề “Các món ăn Việt Nam”

Cùng xem bài viết Từ vựng tiếng Trung chủ đề “Các món ăn Việt Nam” – cập nhật mới nhất 2022

TỪ VỰNG THEO CHỦ ĐỀ


TỪ VỰNG VỀ CÁC MÓN ĂN VIỆT NAM

*********************

1. bún:汤粉Tāng fěn

2. bánh canh:米粉Mǐfěn

3. bún mắm: 鱼露米线Yú lù mǐxiàn

4. cơm thịt bò xào:炒牛肉饭Chǎo niúròu fàn

5. cơm thịt đậu sốt cà chua:

茄汁油豆腐塞肉饭 Qié zhī yóu dòufu sāi ròu fàn 

6. chè:糖羹Táng gēng

7. bánh cuốn:粉卷,Fěn juǎn

8. bánh tráng:薄粉hay 粉纸,Báo fěn hay fěn zhǐ

9. cá sốt cà chua:

茄汁烩鱼/西红柿烩鱼丝Qié zhī huì yú/xīhóngshì huì yú sī

10. Chè chuối 香蕉糖羹Xiāngjiāo táng gēng

11. Mì quảng 广南米粉Guǎng nán mǐfěn

12. mì sợi:面条Miàntiáo

13. Hồng Trà ,红茶Hóngchá 

14. nộm rau củ: 凉拌蔬菜 Liángbàn shūcài

15. nộm bắp cải: 凉拌卷心菜: Liángbàn juǎnxīncài

16. nem cuốn, chả nem: 

17. 春卷/越式春卷Chūn juǎn/yuè shì chūn juǎn 

18. phở bò: 牛肉粉 or 牛肉粉丝汤 Niú ròu fěn , niúròu fěnsī tāng hoặc牛肉米粉 Niúròu mǐfěn

19. Phở:河粉 Hé fěn

20. phở gà: 鸡肉粉 or 鸡肉粉丝汤Jīròu fěn or jīròu fěnsī tāng 21. hoặc鸡肉米粉 Jīròu mǐfěn

22. ruốc:肉松。Ròusōng

23. sườn xào chua ngọt: 糖醋排骨 Táng cù páigǔ

24. trà sữa Trân trâu 珍珠奶茶。zhēnzhū nǎi chá

25. cơm rang :炒饭 Chǎofàn

26. xôi :糯米饭。Nuòmǐ fàn

27. mì vằn thắn(hoành thánh)馄饨面。Húntún miàn

28. trứng ốp lếp 煎鸡蛋。Jiān jīdàn

29. bắp cải xào :手撕包菜。Shǒu sī bāo cài

30. ếch xào xả ớt :干锅牛蛙,Gān guō niúwā

31. dưa chuột trộn :凉拌黄瓜。Liángbàn huángguā

32. trà chanh :柠檬绿茶,Níngméng lǜchá

33. sinh tố dưa hấu :西瓜汁。Xīguā zhī

34. tào phớ : 豆腐花。Dòufu huā

35. sữa đậu lành 豆浆。Dòujiāng

36. quẩy :油条。Yóutiáo

37. canh sườn 排骨汤, Páigǔ tāng

38. canh bí :冬瓜汤。Dōngguā tāng

39. đồ nướng :烧烤。Shāo kao

40. 白饭, 米饭(báifàn,mǐfàn) Cơm trắng

41. 粽子(zòngzi) Bánh tét

42. 锅贴(guōtiē) Món há cảo chiên

43. 肉包菜包(ròubāocàibāo) Bánh bao nhân thịt, nhân rau củ

44. 鲜肉馄饨(xiānròu húntun) Hoành thánh thịt bằm

45. 蛋炒饭(dàn chǎofàn) Cơm chiên trứng

46. 炒饭(yángzhōu chǎofàn) Cơm chiên 

47. 生煎包(shēngjiānbāo) Bánh bao chiên

48. 葱油饼(cōngyóu bǐng) Bánh kẹp hành chiên

49. 鸡蛋饼(jīdàn bǐng) Bánh trứng

51. 50. 肉夹馍(ròu jiā mó) Bánh mì sandwich 

52. Cháo và các món lẩu – 粥

53. 火锅(zhōu・huǒguō)

54. 白粥・清粥・稀饭(báizhōu・qīngzhōu・xīfàn) Cháo trắng

55. 皮蛋瘦肉粥(pídàn shòuròu zhōu) Cháo trắng nấu với hột vịt bích thảo cùng thịt nạc

56. 及第粥(jídì zhōu) Cháo lòng.

57. 艇仔粥(tǐngzǎi zhōu) Cháo hải sản

58. 鸳鸯火锅(yuānyāng huǒguō) Lẩu uyên ương ( Nước lẩu có hai màu )

59. 麻辣烫(málà tàng) Món súp cay nấu cùng hỗn hợp nhiều đồ ăn.

60. Các loại Canh – 汤类(tānglèi)

61. 番茄蛋汤(fānqié dàn tāng) Canh cà chua nấu trứng

62. 榨菜肉丝汤(zhàcài ròusī tāng) Canh su hào nấu thịt bằm

63. 酸辣汤(suānlà tāng) Canh chua cay.

64. 酸菜粉丝汤(suāncài fěnsī tāng) Súp bún tàu nấu với cải chua

65. 黄豆排骨汤(huángdòu páigǔ tāng) Canh đậu nành nấu sườn non

66. Một vài Các món thanh đạm – 清淡口味(qīngdàn kǒuwèi)

67. 白灼菜心(báizhuó càixīn)  Món cải rổ xào

68. 蚝油生菜(háoyóu shēngcài) Xà lách xào dầu hào

69. 芹菜炒豆干(qíncài chǎo dòugān) Rau cần xào đậu phụ

70. 龙井虾仁(lóngjǐng xiārén) Tôm lột vỏ xào

71. 芙蓉蛋(fúróng dàn) Món trứng phù dung

72. 青椒玉米(qīngjiāo yùmǐ) Món bắp xào

73. 鱼丸汤(yúwán tāng) Súp cá viên

74. 汤饭・泡饭(tāngfàn・pàofàn) Món cơm chan súp

75. 豆腐脑(dòufǔnǎo) Món đậu phụ sốt tương

76. 过桥米线(guòqiáo mǐxiàn) Món mì nấu với lẩu hoa ( sợi mì làm từ gạo )

77. 肠粉(chángfěn) Bánh cuốn ( Món bánh cuốn có nhân tôm, xá xíu được bọc bởi lớp da làm từ gạo ).

78. Các loại mì – 面食(miànshí)

79. 牛肉拉面(niúròu lāmiàn) Mì thịt bò

80. 打卤面(dǎlǔ miàn) Mì có nước sốt đậm đặc

81. 葱油拌面(cōngyóu bànmiàn) Mì sốt dầu hành

82. 雪菜肉丝面(xuěcài ròusī miàn) Mì nấu với cải chua cùng thịt bằm

82. 云吞面(yúntūn miàn) Mì hoành thánh

83. 蚝油炒面(háoyóu chǎomiàn) Mì xào dầu hào

84. 干炒牛河粉(gānchǎo niú héfěn) Mì phở xào thịt bò ( Sợi mì phở làm từ gạo ).

85. 木整糯米饭mù zhěng nuòmǐ fàn:xôi gấc

86. 绿豆面糯米团lǜdòu miàn nuòmǐ tuán: xôi xéo

87. 面包和鸡蛋miànbāo hé jīdàn: bánh mì trứng

88. 面包和肉miànbāo hé ròu: bánh mì thịt

89. 面包和牛餐肉miànbāo héniú cān ròu: bánh mì patê

90. 汤圆tāngyuán: bánh trôi bánh chay

91. 片米饼piàn mǐ bǐng: bánh cốm

92. 卷筒粉juǎn tǒng fěn: bánh cuốn

93. 糯米软糕nuòmǐ ruǎn gāo: bánh dẻo

94. 月饼yuèbǐng: bánh nướng

95. 蛋糕dàngāo: bánh gatô

96. 炸糕zhà gāo: bánh rán

97. 香蕉饼xiāngjiāo bǐng: bánh chuối

98. 毛蛋máo dàn: trứng vịt lộn

99. 蟹汤米线 xiè tāng mǐxiàn: bún riêu cua

100. 螺丝粉luósī fěn: bún ốc

101. 鱼米线yú mǐxiàn:bún cá

102. 烤肉米线kǎoròu mǐxiàn: bún chả

103. 肉团ròu tuán: giò

104. 炙肉zhì ròu: chả

105. 炒饭chǎofàn: cơm rang

106. 剩饭shèng fàn: cơm nguội

107. 凉拌菜liángbàn cài: nộm

108. 酸奶suānnǎi: sữa chua

109. 鲜奶xiān nǎi: sữa tươi

110. 包子 bāozi: bánh bao

111. 方便面 fāngbiànmiàn: mì tôm

112. 豆腐花 dòufu huā: tào phớ

113. 粽子 zòngzi: bánh chưng

Xem thêm  Khái niệm thi hành án dân sự là gì?

===================

TIẾNG TRUNG THĂNG LONG
Tu vung tieng Trung chu de Cac mon an Viet Địa chỉ: Số 1E, ngõ 75 Hồ Tùng Mậu, Mai Dịch, Cầu Giấy, Hà Nội 
Tu vung tieng Trung chu de Cac mon an Viet Hotline: 0987.231.448
Tu vung tieng Trung chu de Cac mon an Viet Website: http://tiengtrungthanglong.com/
1650423149 779 Tu vung tieng Trung chu de Cac mon an Viet Học là nhớ, học là giỏi, học là phải đủ tự tin bước vào làm việc và kinh doanh.

Nguồn: www.tiengtrungthanglong.com
Bản quyền thuộc về: Tiếng Trung Thăng Long

Vui lòng không copy khi chưa được sự đồng ý của tác giả

Như vậy, đến đây bài viết về “Từ vựng tiếng Trung chủ đề “Các món ăn Việt Nam”” đã kết thúc. Chúc quý độc giả luôn thành công và hạnh phúc trong cuộc sống.

Mời bạn đọc xem thêm nhiều bài viết hay trong chuyên mục: Tin Tổng Hợp, Kiến Thức, Ẩm Thực

Bài viết liên quan

Back to top button