Kiến Thức

Nghĩa của từ Bidding – Từ điển Anh – 2022

Fapxy News xin giới thiệu đến quý độc giả bài viết Nghĩa của từ Bidding – Từ điển Anh

Cùng xem bài viết Nghĩa của từ Bidding – Từ điển Anh – cập nhật mới nhất 2022




  • Thông dụng

    Danh từ

    Xự xướng bài (bài brit)
    Mệnh lệnh
    to do someone’s bidding
    tuân lệnh ai; vâng lệnh ai

    Chuyên ngành

    Kỹ thuật chung

    đấu thầu
    Bidding Document
    văn kiện đấu thầu
    bidding documents
    hồ sơ đấu thầu
    bidding documents
    điều kiện đấu thầu
    bidding documents
    tài liệu đấu thầu
    bidding period
    thời kỳ đấu thầu
    bidding requirements
    các yêu cầu đấu thầu
    Competitive Bidding
    đấu thầu cạnh tranh
    International Bidding
    đấu thầu quốc tế
    open bidding
    đấu thầu công khai
    open bidding
    sự đấu thầu công khai

    Các từ liên quan

    Từ đồng nghĩa

    noun
    behest , call , charge , demand , dictate , direction , injunction , instruction , invitation , mandate , order , request , summons , word , advance , auction , offer , proffering , proposal , proposition , submission , suggestion , tender , commandment , directive

    tác giả

    Tìm thêm với Google.com :


    NHÀ TÀI TRỢ





Như vậy, đến đây bài viết về “Nghĩa của từ Bidding – Từ điển Anh” đã kết thúc. Chúc quý độc giả luôn thành công và hạnh phúc trong cuộc sống.

Mời bạn đọc xem thêm nhiều bài viết hay trong chuyên mục: Tin Tổng Hợp, Kiến Thức, Ẩm Thực

Xem thêm  Bó hoa trong tiếng Anh là gì: Định nghĩa và ví dụ Anh-Việt

Bài viết liên quan

Back to top button