Kiến Thức

Nghĩa của từ Bear – Từ điển Anh – 2022

Fapxy News xin giới thiệu đến quý độc giả bài viết Nghĩa của từ Bear – Từ điển Anh

Mục lục bài viết

Cùng xem bài viết Nghĩa của từ Bear – Từ điển Anh – cập nhật mới nhất 2022




  • Thông dụng

    ngoại động từ

    Mang, cầm, vác, đội, đeo, ôm
    to bear a message
    mang một bức thư
    to bear traces of a bombardment
    mang dấu vết một cuộc ném bom
    the document bears no date
    tài liệu không đề ngày
    to bear in mind
    ghi nhớ; nhớ không quên
    Chịu, chịu đựng
    to bear a part of the expenses
    chịu một phần các khoản chi
    I can’t bear that fellow
    tôi không chịu được cái thằng cha ấy
    Sinh, sinh sản, sinh lợi
    to bear fruits
    ra quả, sinh quả
    to bear interest
    sinh lãi, có lãi
    to bear a child
    sinh con
    to be born in 1940
    sinh năm 1940
    to bear oneself
    cư xử, xử sự

    Nội động từ

    Chịu, chịu đựng
    to grin and bear
    cười mà chịu đựng
    ngậm bồ hòn làm ngọt
    Chống đỡ, đỡ
    this beam can’t bear
    cái xà này không chống đỡ nổi
    Có hiệu lực, ăn thua
    this argument did not bear
    lý lẽ đó chẳng ăn thua gì; lý lẽ đó không có hiệu lực
    Rẽ, quay, hướng về
    to bear to the right
    rẽ sang phải
    Ở vào (vị trí nào…)
    this island bears N.E. of the harbour
    đảo đó ở về phía đông bắc hải cảng
    Sinh, sinh sản, sinh lợi
    all these pear-trees bear very well
    những cây lê này sinh rất nhiều quả, những cây lê này rất sai quả

    Danh từ

    Con gấu
    gấu bắc cực
    ấu trúc Mỹ
    Người thô lỗ, người thô tục
    (thiên văn học) chòm sao gấu
    the Great Bear
    chòm sao Gấu lớn, chòm sao Đại hùng

    Cấu trúc từ

    to bear away
    mang đi, cuốn đi, lôi đi

    to bear away the prize
    giật giải, đoạt giải, chiếm giải
    to be borne away by one’s enthusiasm
    để cho nhiệt tình lôi cuốn đi
    Đi xa, đi sang hướng khác
    to bear down
    đánh quỵ, hạ gục

    to bear down an enemy
    đánh quỵ kẻ thù
    to bear down upon
    sà xuống, xông vào, chồm tới

    to bear down upon the enemy
    xông vào kẻ thù, đối thủ
    to bear in
    đi về phía

    they were bearing in with the harbour
    họ đang đi về phía cảng
    to bear off
    tách ra xa không cho tới gần
    Mang đi, cuốn đi, lôi đi, đoạt

    to bear off the prize
    đoạt giải, giật giải, chiếm giải
    (hàng hải) rời bến xa thuyền (thuyền, tàu)
    to bear on (upon)
    có liên quan tới, quy vào

    all the evidence bears on the same point
    tất cả chứng cớ đều quy vào một điểm
    Tì mạnh vào, chống mạnh vào; ấn mạnh xuống=====

    if you bear too hard on the point of your pencil, it may break
    nếu anh ấn đầu bút chì, nó có thể gãy
    to bear out
    xác nhận, xác minh

    statements are borne out by these documents
    lời tuyên bố đã được những tài liệu này xác minh
    to bear up
    chống đỡ (vật gì)
    Ủng hộ (ai)
    Có nghị lực, không để cho quỵ; không thất vọng

    to be the man to bear up against misfortunes
    là người có đủ nghị lực chịu đựng được những nỗi bất hạnh
    (hàng hải) tránh (gió ngược)

    to bear up for
    đổi hướng để tránh gió
    to bear hard upon somebody
    đè nặng lên ai; đè nén ai
    to bear a part
    chịu một phần
    to bear with somebody
    khoan thứ ai, chịu đựng ai
    it is now borne in upon me that…
    bây giờ tôi hoàn toàn tin tưởng rằng…
    to bear no reference to sth
    không liên quan tới cái gì
    to bring pressure to bear on sb
    gây sức ép đối với ai, dùng áp lực đối với ai ột thuyền; hơn một ngựa; hơn một xe… (trong những cuộc đua thuyền, ngựa, xe đạp…)
    to be a bear for punishment
    chịu đựng được sự trừng phạt hành hạ, chịu đựng ngoan cường sự trừng phạt hành hạ
    to sell the bear’s skin before one has caught the bear
    bán da gấu trước khi bắt được gấu; chưa đẻ đã đặt tên
    as surly (sulky, cross) as a bear
    cau có, nhăn nhó, gắt như mắm tôm
    to take a bear by the tooth
    liều vô ích; tự dấn thân vào chỗ nguy hiểm một cách không cần thiết
    a bear garden
    nơi bát nháo, nơi tạp nhạp
    like a bear with a sore head
    cáu kỉnh, gắt gỏng

    Danh từ

    Sự đầu cơ giá hạ (chứng khoán); sự làm cho sụt giá (chứng khoán)
    Người đầu cơ giá hạ (chứng khoán)

    Động từ

    Đầu cơ giá hạ (chứng khoán)
    Làm cho sụt giá (chứng khoán)

    Chuyên ngành

    Cơ – Điện tử

    Dụng cụ đột, máy đột

    Kinh tế

    bán khống (chứng khoán)
    chịu
    bear a loss [[]] (to…)
    chịu lỗ
    bear a loss [[]] (to…)
    chịu tổn thất
    bear joint responsibility [[]] (to…)
    chịu trách nhiệm liên đới
    bear the legal liability [[]] (to…)
    chịu trách nhiệm luật pháp
    đầu cơ giá xuống
    bear campaign
    chiến dịch đầu cơ giá xuống
    bear market
    thị trường đầu cơ giá xuống
    bear position
    vị thế đầu cơ giá xuống
    bear raid
    cuộc đầu cơ giá xuống
    bear spread
    chiến lược tản khai (để) đầu cơ giá xuống
    bear squeeze
    thúc ép người đầu cơ giá xuống
    bear tack
    chiến dịch đầu cơ giá xuống
    bear trap
    bẫy đầu cơ giá xuống
    covered bear
    người đầu cơ giá xuống có bảo chứng
    người bán khống (ở Sở giao dịch chứng khoán)
    người đầu cơ giá hạ
    người đầu cơ giá xuống
    bear squeeze
    thúc ép người đầu cơ giá xuống
    covered bear
    người đầu cơ giá xuống có bảo chứng

    Các từ liên quan

    Từ đồng nghĩa

    verb
    buck , carry , convey , deliver , ferry , fetch , lug , move , pack , take , tote , transfer , transport , cherish , entertain , exhibit , harbor , have , hold , hold up , maintain , possess , shoulder , sustain , uphold , weigh upon , abide , admit , allow , brook , encounter , experience , permit , put up with , stomach , suffer , tolerate , undergo , be delivered of , beget , breed , bring forth , create , develop , engender , form , fructify , generate , invent , make , parturitate , produce , propagate , provide , reproduce , yield , support , nourish , nurse , display , acquit , behave , comport , demean , deport , do , quit , accept , go , stand , swallow , withstand , give , press , push , head , set out , strike out
    phrasal verb
    appertain , concern , pertain , refer , relate , attest , authenticate , back , corroborate , evidence , justify , substantiate , testify , validate , verify , warrant , confirm , demonstrate , endorse , establish , show

    tác giả

    Tìm thêm với Google.com :


    NHÀ TÀI TRỢ





Như vậy, đến đây bài viết về “Nghĩa của từ Bear – Từ điển Anh” đã kết thúc. Chúc quý độc giả luôn thành công và hạnh phúc trong cuộc sống.

Mời bạn đọc xem thêm nhiều bài viết hay trong chuyên mục: Tin Tổng Hợp, Kiến Thức, Ẩm Thực

Xem thêm  Hoạt đông giao tiếp bằng ngôn ngữ là gì

Bài viết liên quan

Back to top button