Kiến Thức

Nghĩa của từ Around – Từ điển Anh – 2022

Fapxy News xin giới thiệu đến quý độc giả bài viết Nghĩa của từ Around – Từ điển Anh

Cùng xem bài viết Nghĩa của từ Around – Từ điển Anh – cập nhật mới nhất 2022




  • Thông dụng

    Phó từ

    Xung quanh, vòng quanh
    the tree measures two meters around
    thân cây đo vòng quanh được hai mét
    Đó đây, chỗ này, chỗ nọ, khắp nơi
    to travel around
    đi du lịch đó đây
    (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) quanh quẩn, loanh quanh, ở gần
    around here
    quanh đây
    to hang around
    ở quanh gần đây
    to get (come) around
    gần lại, đến gần, sắp đến

    Giới từ

    Xung quanh, vòng quanh
    to walk around the house
    đi vòng quanh nhà
    Đó đây, khắp
    to travel around the country
    đi du lịch khắp xứ
    Khoảng chừng, gần
    around a million
    khoảng chừng một triệu

    Các từ liên quan

    Từ đồng nghĩa

    adverb
    about , all over , any which way , encompassing , everywhere , in the vicinity , in this area , neighboring , over , throughout , almost , approximately , close at hand , near , nearby , backward , backwards , rearward , round , back , approximate , circa , close , encircling , enveloping , nearly , surrounding , through

    tác giả

    Tìm thêm với Google.com :


    NHÀ TÀI TRỢ





Như vậy, đến đây bài viết về “Nghĩa của từ Around – Từ điển Anh” đã kết thúc. Chúc quý độc giả luôn thành công và hạnh phúc trong cuộc sống.

Mời bạn đọc xem thêm nhiều bài viết hay trong chuyên mục: Tin Tổng Hợp, Kiến Thức, Ẩm Thực

Xem thêm  Nhân viên tư vấn tuyển sinh tiếng anh là gì

Bài viết liên quan

Back to top button