Kiến Thức

Nghĩa của từ Apron – Từ điển Anh – 2022

Fapxy News xin giới thiệu đến quý độc giả bài viết Nghĩa của từ Apron – Từ điển Anh

Cùng xem bài viết Nghĩa của từ Apron – Từ điển Anh – cập nhật mới nhất 2022

tấm chắn

Giải thích EN: A device or area thought to resemble the familiar garment used to protect the front of the body; specific uses include:///1. an extension of an interior trim, especially a flat piece of finished wood set directly beneath a windowsill.///2. a vertical extension at the back of a sink or lavatory.///3. a concrete slab extending on grade from a building.///4. see APRON FLASHING.

Giải thích VN: Một loại thiết bị hết sức quen thuộc tương tự như quần áo được sử dụng để che chắn cho cơ thể, sử dụng trong các trường hợp:///1.Các chớp cửa sổ che chắn, đặc biệt là các tấm gỗ được đặt thẳng phía dưới ngưỡng cửa sổ.///2.Phần mở rộng theo chiều dọc phía sau bồn rửa mặt hay bồn cầu.///3.Tấm bê tông mở rộng trên phần dốc từ tòa nhà xuống.///4.Xem Tấm chắn nước.

apron (saddleapron, carriage apron)
tấm chắn (của bàn dao)
apron flashing
tấm chắn nước dâng
apron lining
tấm chắn đệm
horizontal apron
tấm chắn nằm ngang
ice apron
tấm chắn băng
knife of ice apron
dao cắt tấm chắn băng
mud apron
tấm chắn bùn, vè xe
parapet apron
tấm chắn lan can
parapet apron
tấm chắn mái
parapet sheet apron
tấm chắn mái bằng tôn

Như vậy, đến đây bài viết về “Nghĩa của từ Apron – Từ điển Anh” đã kết thúc. Chúc quý độc giả luôn thành công và hạnh phúc trong cuộc sống.

Xem thêm  Niêm yết tiếng anh là gì

Mời bạn đọc xem thêm nhiều bài viết hay trong chuyên mục: Tin Tổng Hợp, Kiến Thức, Ẩm Thực

Bài viết liên quan

Back to top button