Kiến Thức

Nghĩa của từ Amateur – Từ điển Anh – 2022

Fapxy News xin giới thiệu đến quý độc giả bài viết Nghĩa của từ Amateur – Từ điển Anh

Cùng xem bài viết Nghĩa của từ Amateur – Từ điển Anh – cập nhật mới nhất 2022




  • BrE /‘æmətə(r) hoặc ‘æmətʃə(r)/
    NAmE /‘æmətər hoặc ‘æmətʃər/

    Thông dụng

    Danh từ

    Người chơi không chuyên, người chơi tài tử
    ( định ngữ) có tính chất tài tử, nghiệp dư, không chuyên
    amateur theatricals
    sân khấu nghiệp dư, những buổi biểu diễn không chuyên
    amateur art
    nghệ thuật nghiệp dư
    an amateur painter
    hoạ sĩ tài tử

    Chuyên ngành

    Kỹ thuật chung

    nghiệp dư
    amateur satellite-AMSAT
    vệ tinh nghiệp dư
    amateur service
    dịch vụ nghiệp dư
    amateur station
    đài nghiệp dư
    International Amateur Radio Union (IARU)
    liên đoàn vô tuyến nghiệp dư quốc tế
    radio amateur
    nhà nghiệp dư vô tuyến
    station in the amateur service
    đài phục vụ giới nghiệp dư

    Các từ liên quan

    Từ đồng nghĩa

    noun
    abecedarian , apprentice , aspirant , beginner , bush leaguer , dabbler , dilettante , greenhorn , ham * , hopeful , layperson , learner , neophyte , nonprofessional , novice , probationer , putterer , recruit , sunday driver , tenderfoot * , tyro , smatterer , uninitiate , admirer , catechumen , devotee , disciple , ham , initiate , layman , novitiate , proselyte , pupil , trainee , votary

    tác giả

    Tìm thêm với Google.com :


    NHÀ TÀI TRỢ





Như vậy, đến đây bài viết về “Nghĩa của từ Amateur – Từ điển Anh” đã kết thúc. Chúc quý độc giả luôn thành công và hạnh phúc trong cuộc sống.

Mời bạn đọc xem thêm nhiều bài viết hay trong chuyên mục: Tin Tổng Hợp, Kiến Thức, Ẩm Thực

Xem thêm  Năng động tiếng anh là gì

Bài viết liên quan

Back to top button