Kiến Thức

Hiến máu nhân đạo tiếng anh là gì

Sài Gòn Trăm Điều Thú Vị xin giới thiệu đến quý độc giả bài viết Hiến máu nhân đạo tiếng anh là gì

Hiến máu nhân đạo tiếng anh là gì

Thời sinh viên của chúng ta có lẽ mỗi người đều đã tham gia hoạt động tình nguyện rồi đúng không nhỉ? Đặc biệt phổ biến nhất có lẽ là tham gia “hiến máu tình nguyện”. Vậy các bạn có biết “ hiến máu nhân đạo” có nghĩa là gì không? Nếu chưa biết thì hãy theo dõi bài viết bên dưới đây của ggstore.net để có thêm kiến thức mới về “ hiến máu nhân đạo” là gì nhé. Ngoài ra, chúng mình còn mang lại cho các bạn những từ vựng liên quan đến hội chữ thập đỏ và các hoạt động tình nguyện khác. Vậy nên đừng bỏ lỡ bài viết thú vị này nhé!

Đọc thêm: Giữ gìn sức khỏe tiếng anh là gì

Xem thêm: Hiến máu nhân đạo tiếng anh là gì

1. Danh từ “ hiến máu nhân đạo” có nghĩa là gì trong tiếng Anh?

Tiếng Việt: Hiến máu nhân đạo

Tiếng Anh: Blood donation.

Đọc thêm: Giữ gìn sức khỏe tiếng anh là gì

Xem thêm: Hiến máu nhân đạo tiếng anh là gì

hiến máu nhân đạo tiếng anh là gì

( Hình ảnh minh họa về hiến máu nhân đạo – Blood donation)

Đọc thêm: Giữ gìn sức khỏe tiếng anh là gì

Xem thêm: Hiến máu nhân đạo tiếng anh là gì

Đọc thêm: đoàn thể chính trị xã hội là gì

“Blood donation” được phiên âm quốc tế theo chuẩn IPA là: /blʌd dəʊˈneɪʃən/

Nhìn theo phiên âm này các bạn có thể phát âm đúng theo chuẩn quốc tế mà không sợ sai đâu nhé!Ngoài ra các bạn có thể sử dụng những trang từ điển uy tín để nghe audio và kết hợp với phiên âm để phát âm “ Blood donation” đúng nhất nhé!

Xem thêm  Nghĩa của từ Amber - Từ điển Anh - 2022

Đọc thêm: Giữ gìn sức khỏe tiếng anh là gì

Xem thêm: Hiến máu nhân đạo tiếng anh là gì

2. Tìm hiểu về “hiến máu nhân đạo – Blood donation ” có nghĩa là gì?

hiến máu nhân đạo tiếng anh là gì

( Hình ảnh minh họa “ hiến máu nhân đạo – Blood donation)

Đọc thêm: Giữ gìn sức khỏe tiếng anh là gì

Xem thêm: Hiến máu nhân đạo tiếng anh là gì

“Hiến máu nhân đạo – Blood donation” được định nghĩa trong tiếng Anh là:

A blood donation occurs when a person voluntarily has blood drawn and used for transfusions or made into biopharmaceutical medications by a process called fractionation separation of whole blood components. Donation may be of whole blood, or of specific components directly . Blood banks often participate in the collection process as well as the procedures that follow it.

  • Nó có nghĩa là:

Hiến máu xảy ra khi một người tự nguyện lấy máu và sử dụng để truyền hoặc sản xuất thuốc sinh học bằng một quy trình được gọi là tách phân đoạn của các thành phần máu toàn phần. Việc hiến máu nhân đạo có thể là máu toàn phần hoặc trực tiếp từ các thành phần cụ thể. Ngân hàng máu sẽ là cơ quan tham gia vào quá trình thu thập cũng như các thủ tục theo sau nó.

Đọc thêm: Quay vòng cả gốc và lãi là gì

Ngoài ra, “ hiến máu nhân đạo” còn là một hành động mang cử chỉ cao đẹp của con người với con người nhằm giúp đỡ những người cần phải truyền máu khi nguy kịch.

Có thể thấy máu là một dược phẩm quý mà cho đến nay vẫn chưa có chất nào có thể thay thế hoàn toàn chức năng của nó. Do đó nguồn máu để cho cấp cứu và điều trị bệnh nhân vẫn xuất phát từ người hiến máu.

Theo ước tính của WHO, hiện nay nhu cầu sử dụng máu của Việt Nam là khoảng 1.600.000 đơn vị máu .Mặc dù số lượng máu hàng năm đều tăng nhưng vẫn còn thiếu một lượng lớn máu hiếm do số lượng người có máu hiếm cũng không nhiều. Do đó, tất cả chúng ta nếu có sức khỏe bình thường thì hãy cố gắng hiến một phần máu của bản thân để cứu giúp những người cần đến những giọt máu đào đó nhé! Chỉ cần bạn ở độ tuổi từ 18 đến 60 ,có trạng thái tinh thần và sức khỏe tốt,cân nặng ít nhất là 42kg (nữ) và 45kg (nam), lần hiến máu gần nhất cách 3 tháng trở lên, không nhiễm hay có nguy cơ nhiễm ggstore.netông bị viêm gan B và virus lây qua đường máu, không bị bệnh tim mạch, huyết áp, hô hấp và dạ dày; như vậy là bạn đã đủ điều kiện để hiến máu rồi đó. Ngoài ra khi các bạn hiến máu còn được kiểm tra sức khỏe tổng quan đầy đủ nữa đó nhé. Sau khi các bạn hiến máu còn được cấp giấy chứng nhận hiến máu của cơ quan tổ chức. Vậy nên đừng ngại ngần gì mà hãy đợi đến đợt hiến máu tiếp theo để đến hiến máu cho các tổ chức y tế nhé!

Xem thêm  Thời gian dự kiến tiếng anh là gì

3. Ví dụ Anh – Việt về “ hiến máu nhân đạo – Blood donation”

hiến máu nhân đạo tiếng anh là gì

( Hình ảnh minh họa “ hiến máu nhân đạo – Blood donation)

Đọc thêm: Giữ gìn sức khỏe tiếng anh là gì

Xem thêm: Hiến máu nhân đạo tiếng anh là gì

  • Blood donations are divided into groups based on who will receive the collected blood. ‘homologous’ donation is when a donor gives blood for storage at a blood bank for transfusion to an unknown recipient.
  • Việc hiến máu được chia thành nhiều nhóm dựa trên người sẽ nhận được máu thu được. Hiến ‘đồng loại’ là khi một người hiến tặng máu để lưu trữ tại ngân hàng máu để truyền cho người nhận không xác định.
  • Blood donation refers to the process of collecting, testing, preparing, and storing blood and blood components. Blood registry refers to the collection and sharing of data about donated blood and ineligible donors.
  • Hiến máu là quá trình thu thập, xét nghiệm, chuẩn bị và lưu trữ máu và các thành phần của máu. Đăng ký máu đề cập đến việc thu thập và chia sẻ dữ liệu về máu đã hiến và những người hiến không đủ điều kiện.
  • How about mandatory blood donations from people with abnormally high blood types?
  • Làm thế nào về việc hiến máu bắt buộc từ những người có nhóm máu bất thường cao?

Đọc thêm: Giữ gìn sức khỏe tiếng anh là gì

Xem thêm: Hiến máu nhân đạo tiếng anh là gì

Xem thêm  Từ A- Z quy trình bảo lưu kết quả học tập đại học mới nhất - 2022

4. Các cụm từ vựng liên quan đến “ hiến máu nhân đạo”

  • emergency relief (n) cứu trợ khẩn cấp
  • on-site support (n): hỗ trợ tại chỗ
  • humanitarian aid (n): viện trợ nhân đạo
  • First Aid (n) : sơ cứu
  • medical facilities (n): cơ sở y tế
  • stations in places (n) : trạm sơ cứu
  • first aid kits (n) : bộ dụng cụ sơ cứu
  • blood (n) : máu
  • donation (n): hiến tặng
  • tissue (n): mô, biểu bì
  • organs donation (n): hiến tặng nội tạng
  • welfare agency (n): cơ quan phúc lợi
  • health care (n): chăm sóc sức khỏe
  • protect (v) : bảo vệ
  • prevent (v): ngăn ngừa
  • community (n) : cộng đồng
  • prevention (n) : phòng ngừa

Đọc thêm: Giữ gìn sức khỏe tiếng anh là gì

Xem thêm: Hiến máu nhân đạo tiếng anh là gì

Chúc bạn học tập thật tốt !

Đọc thêm: Giữ gìn sức khỏe tiếng anh là gì

Xem thêm: Hiến máu nhân đạo tiếng anh là gì

3 Trang Web Luyện Nghe Tiếng Anh hiệu quả tại nhà ai cũng nên biết ! “Kinh Tế” trong Tiếng Anh là gì: Định Nghĩa, Ví Dụ Anh ViệtBộ từ vựng tiếng Anh chủ đề tết Âm Lịch ở Việt Nam”Tai Nghe” trong Tiếng Anh là gì: Định Nghĩa, Ví Dụ Anh Việt”Nhà Thờ Đức Bà” trong Tiếng Anh là gì: Định Nghĩa, Ví Dụ Anh ViệtCắm Trại trong tiếng anh là gì: Định nghĩa, ví dụ.Block Letter là gì và cấu trúc cụm từ Block Letter trong câu Tiếng Anh”Hộ Khẩu Thường Trú” trong Tiếng Anh là gì: Định Nghĩa, Ví Dụ Anh Việt”Tendency” nghĩa là gì: Định Nghĩa, Ví Dụ trong Tiếng Anh

Như vậy, đến đây bài viết về Hiến máu nhân đạo tiếng anh là gì đã kết thúc. Chúc quý độc giả luôn thành công và hạnh phúc trong cuộc sống.

Mời bạn đọc xem thêm nhiều bài viết hay trong: Kiến Thức.

Mời các bạn xem thêm danh sách tổng hợp hay nhất

Bài viết liên quan

Back to top button