Kiến Thức

Giá vốn hàng bán tiếng anh là gì

Sài Gòn 100 Điều Thú Vị xin giới thiệu đến quý độc giả bài viết Giá vốn hàng bán tiếng anh là gì

Giá vốn hàng bán tiếng anh là gì

Mục lục bài viết

Trong kinh doanh, để xác định một giá bán trên thị trường các doanh nghiệp phải xác định được giá vốn hàng bán. Để từ đó có thể đưa ra mức giá hợp lý với thịt trường và có lợi nhuận nhất. Thuật ngữ này không chỉ được đặt ra ở tiếng Việt mà còn là tiếng Anh vì các doanh nghiệp của Việt Nam đang ngày càng phát triển trong thị trường quốc tế.

Qua bài viết Giá vốn hàng bán tiếng Anh là gì? Chúng tôi sẽ cung cấp những thông tin hữu ích về vấn đề nói trên.

Giá vốn hàng bán là gì?

Giá vốn hàng bán là giá trị vốn của hàng bán đã tiêu thụ trong một khoảng thời gian cụ thể (trong một kỳ), giá vốn hàng bán bao gồm tất cả các chi phí liên quan đến quá trình tạo ra sản phẩm.

Đây là định nghĩa cơ bản nhất, đối với mỗi loại hình công ty khác nhau thì giá vốn hàng bán sẽ được định nghĩa khác nhau, có thể chia ra các công ty Thương mại và các công ty sản xuất… Giá vốn hàng bán bao gồm: Chi phí mua nguyên vật liệu; chi phí sản xuất hàng hóa; chi phí nhân công; chi phí quản lý doanh nghiệp; chi phí vận chuyển,…

Xem thêm  Top 999+ tên fb hay, đẹp, ý nghĩa cho nam và nữ chất nhất 4/2022 - 2022

Giá vốn hàng bán tiếng Anh là gì?

Giá vốn hàng bán tiếng Anh là Cost of goods sold.

Giá vốn hàng bán tiếng Anh có thể được định nghĩa như sau:

Cost of goods sold is the Cost of goods sold for a specficied period ( in a period), Cost of goods sold Includes all costs associated with the process of creating the product. This is the most basic denfinition, for each different type of company, the cost of goods sold will be defined differently, it can be divided into trading companies and manufacturing companies… Cost of goods includes: Cost of purchasing raw materials, cost of production of the goods; labor cost;enterprise cost management; transpoertation costs…

Phần tiếp theo của bài viết Giá vốn hàng bán tiếng Anh là gì? sẽ cung cấp những từ liên quan đến giá vốn hàng bán.

Từ liên quan đến giá vốn hàng bán Tiếng Anh

Từ liên quan đến giá vốn hàng bán Tiếng Anh là:

Số thứ tự Tiếng Việt Tiếng Anh 1. Chi phí hàng bán 1. Selling expenses

2. Giá vốn 2. Cost price

3. Giá thành 3. Price

4. Tài khoản kế toán Accounting accounts 5. Giá bán ti 5. Selling price

6. Lợi nhuận gộp 6. Gross profit

7. Chi phí quản lý doanh nghiệp 7. Enterprise cost management

8. Giá vốn hàng bán 8. Cost of goods sold

Ví dụ đoạn văn liên quan đến giá vốn hàng bán tiếng Anh

– The fifo cost of goods sold formula is only suitable for items with a shelf life, or electronics stores; computers; phones or used. In the grocery retail model is very rare, because the computation of data is complicated and complicated. When proce increases, the result is according to the fifo method lower cost of goods sold. This in terms, of inflation, increases net income and results in higher cit payment rate.

Xem thêm  Trẻ bị viêm da cơ địa tắm lá gì

Dịch nghĩa tiếng Việt: Công thức tính giá vốn hàng bán FIFO chỉ phù hợp với các mặt hàng có hạn sử dụng, hoặc các cửa hàng điện máy, máy tính, điện thoại hay sử dụng.

Trong mô hình bán lẻ tạp hóa rất hiếm dùng, vì việc tính toán dữ liệu rắc rối và phức tạp. Khi giá tăng, kết quả theo phương pháp FIFO, giá vốn hàng bán thấp hơn. Điều này trong điều kiện lạm phát, làm tăng thu nhập ròng và kết quả là mức đóng thuế TNDN cao hơn.

Từ những phân tích trên mong rằng Quí vị sẽ có thêm những thông tin cần thiết về Giá vốn hàng bán tiếng Anh là gì? Nếu Quí vị còn thắc mắc hoặc muốn biết thêm thông tin chi tiết vui lòng liên hệ với chúng tôi để được tư vấn.

Như vậy, đến đây bài viết về “Giá vốn hàng bán tiếng anh là gì” đã kết thúc. Chúc quý độc giả luôn thành công và hạnh phúc trong cuộc sống.

Mời bạn đọc xem thêm nhiều bài viết hay trong chuyên mục: Kiến Thức.

Bài viết liên quan

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.

Back to top button