Kiến Thức

Củ Nghệ trong tiếng anh là gì: Định nghĩa, ví dụ

Sài Gòn 100 Điều Thú Vị xin giới thiệu đến quý độc giả bài viết Củ Nghệ trong tiếng anh là gì: Định nghĩa, ví dụ

Củ Nghệ trong tiếng anh là gì: Định nghĩa, ví dụ

Với người Việt Nam, chắc hẳn các bạn sẽ không còn xa lạ với củ nghệ bởi nó đã trở thành một loại gia vị quen thuộc trong cuộc sống, không những thế nó còn có thể làm đẹp da theo cách truyền thống nữa. Vậy đã bao giờ các bạn tò mò về tên tiếng Anh của củ nghệ được gọi như thế nào chưa? Hãy tham khảo bài viết này của chúng mình để biết thêm thông tin nhé!

1. Định nghĩa “củ nghệ”

Củ Nghệ hay còn gọi là nghệ nhà, nghệ trồng, khương hoàng: cây trồng thân thảo lâu năm thuộc họ Gừng, (Zingiberaceae), có củ (thân rễ) dưới mặt đất.

Nghệ là một loại gia vị màu vàng được sử dụng để tạo hương vị cho thực phẩm như cà ri .

93880

( Hình ảnh cấu tạo những bộ phận của cây nghệ)

Tiếng Việt : Nghệ

Tiếng Anh : Turmeric

Turmeric là một danh từ không đếm được.

Nghệ trong tiếng Anh có hai cách phát âm khác nhau như:

UK /ˈtɜː.mər.ɪk/ US /ˈtɝː.mər.ɪk/

Trên đây là cách phát âm theo Anh Anh và Anh Mỹ, các bạn có thể tìm hiểu cách phát âm trên từ điển nổi tiếng để luyện tập phát âm tốt hơn nhé!

2. Ví dụ về củ nghệ

93882

( Hình ảnh củ nghệ và bột nghệ)

Xem thêm  Tài Trợ trong Tiếng Anh là gì: Định Nghĩa, Ví Dụ Anh Việt

Ví dụ:

  • Turmeric a tropical Asian zingiberaceous plant, Curcuma longa, having yellow flowers and an aromatic underground stem
  • Củ nghệ, một loại cây thuộc họ zingiberaceous châu Á nhiệt đới, tên khoa học là Curcuma longa, có hoa màu vàng và thân ngầm có mùi thơm
  • Add the turmeric and curry powder and cook for a minute.
  • Thêm nghệ và bột cà ri và nấu trong một phút.
  • Cook in spices until tender, then add ginger, chili and turmeric.
  • Phi hành trong gia vị cho đến khi mềm rồi cho gừng, ớt và nghệ vào.
  • Sprinkle curry powder, turmeric powder, chili powder and pureed tomatoes on the island to cover the vegetables.
  • Rắc bột cà ri, bột nghệ, ớt bột và cà chua xay nhuyễn vào đảo đều để rau củ phủ lên trên.
  • Add cumin, ground coriander and turmeric and sauté for a minute, then cook in a slow cooker
  • Thêm thìa là, rau mùi xay và nghệ và xào thêm một phút, sau đó cho hỗn hợp vào nồi nấu chậm
  • Add turmeric or saffron to make the rice yellow
  • Thêm nghệ hoặc nghệ tây để tạo màu vàng cho cơm.
  • Mix turmeric powder and chili powder.
  • Trộn đều bột nghệ và ớt bột.
  • Add the turmeric and cook for another minute.
  • Thêm nghệ và nấu thêm một phút.
  • Add the curry powder and the turmeric and cook the spices for a couple of minutes.
  • Cho bột cà ri và nghệ vào nấu cho ngấm gia vị trong vài phút.
  • Mix the coriander and ground turmeric and cook for 2 minutes
  • Trộn rau mùi và nghệ đã xay và nấu thêm 2 phút.
  • Turmeric is a plant that grows in Vietnam, Asia, and Central America. It’s related to the ginger plant. Yet, it has a pungent, bitter taste.
  • Nghệ là một loại cây mọc ở Việt Nam, Châu Á và Trung Mỹ. Nó liên quan đến cây gừng. Tuy nhiên, nó có một vị hăng, đắng.
  • Dried turmeric becomes a powder, tablet, capsule, tea and extract. It’s a popular spice found in curry powder.
  • Củ nghệ khô trở thành bột, viên nén, viên nang, trà và chiết xuất. Đó là một loại gia vị phổ biến được tìm thấy trong bột cà ri.
  • Turmeric in supplement form has higher levels than the spice used in cooking
  • Củ nghệ ở dạng bổ sung có hàm lượng cao hơn so với gia vị được sử dụng trong nấu ăn.
  • To reduce digestion, focus on the amount of turmeric in a supplement. High amounts of turmeric can cause stomach upset.
  • Để giảm tiêu hóa, hãy chú tâm đến lượng nghệ trong một loại thực phẩm bổ sung. Lượng nghệ cao có thể gây khó chịu cho dạ dày.
  • The amount of turmeric used in normal cooking is safe. But don’t assume more is better. High doses can cause nausea, diarrhea, and dizziness.
  • Lượng nghệ được dùng trong nấu ăn bình thường là an toàn. Nhưng đừng nghĩ rằng nhiều hơn là tốt hơn. Liều lượng nghệ cao có thể gây buồn nôn, tiêu chảy và chóng mặt.
Xem thêm  Book vé máy bay là gì? Những điều cần biết khi đặt vé điện tử - 2022

Chúc các bạn học tập thật hiệu quả với StudyEnglish nhé !

3 Trang Web Luyện Nghe Tiếng Anh hiệu quả tại nhà ai cũng nên biết ! Cấu Trúc và Cách Dùng từ Fix trong câu Tiếng Anh”Trái Mít” trong Tiếng Anh là gì: Định Nghĩa, Ví Dụ Anh ViệtTổng Hợp Từ Vựng Tiếng Anh về ValentineTổng Hợp Từ Vựng Tiếng Anh Về Cầu Vồng”Quả Khế” trong Tiếng Anh là gì: Định Nghĩa & Ví dụ.Well-Being là gì và cấu trúc Well-Being trong Tiếng AnhCấu trúc và cách dùng Asked trong tiếng Anh“Light Out” là gì và cấu trúc cụm từ “Light Out” trong câu Tiếng Anh

Như vậy, đến đây bài viết về “Củ Nghệ trong tiếng anh là gì: Định nghĩa, ví dụ” đã kết thúc. Chúc quý độc giả luôn thành công và hạnh phúc trong cuộc sống.

Mời bạn đọc xem thêm nhiều bài viết hay trong chuyên mục: Kiến Thức.

Bài viết liên quan

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.

Back to top button